Gọi ngay

DÀNH CHO
PHỤ HUYNH - HỌC SINH

LIÊN HỆ TÌM GIA SƯ
0703 351 503

DÀNH CHO
GIÁO VIÊN - SINH VIÊN

LIÊN HỆ LÀM GIA SƯ
0703 351 503

TRUNG TÂM GIA SƯ HOA ĐĂNG

SĐT: 0703.351.503 – 0909.645.285

Địa chỉ: 67/23 Trần Xuân Soạn, P. Tân Thuận Tây, Q7, TPHCM

HOW TO ACQUIRE VOCABULARY FOR TOEIC

PHƯƠNG PHÁP HỌC TỪ VỰNG TOEIC

 NGUỒN TỪ VỰNG CHO TOEIC (THEO THỨ TỰ ƯU TIÊN):

  • 600 từ vựng cần thiết cho TOEIC.
  • Các bài thi TOEIC (từ series sách Economy, ETS LC + RC)
  • Các nguồn khác (nhạc, phim, truyện, sách, báo, tạp chí, clip phỏng vấn người nổi tiếng, show truyền hình trên Youtube,…)

PHƯƠNG PHÁP HỌC TỪ VỰNG HIỆU QUẢ, NHỚ LÂU

YÊU CẦU BẮT BUỘC:

  • 1 CUỐN TẬP
  • Khi học một từ cụ thể, phải học thêm tất cả những từ họ hàng của nó

=> PART 5, 6 TOEIC hay ra câu hỏi về mấy thằng họ hàng này (Word formation)

  • Lập bảng học Từ vựng (có minh hoạ bên dưới) gồm những phần sau đây:
  1. NEW WORD:
  • Nên học từ vựng trong cuốn sách 600 từ vựng cần thiết cho TOEIC.
  • Bắt buộc phải ghi phần phiên âm => để biết cách phát âm đúng, từ đó khi Listening thì mới nghe được.
  • Phải ghi từ loại:
  • Giáo viên VN gọi là Word form, người bản xứ gọi là Word class hoặc Part of speech.

♥ CÓ 9 LOẠI WORD CLASSES/PARTS OF SPEECH:

  • Danh từ – Noun (n): như “boy, girl, table, dog, life, love”                             
  • Động từ – Verb (v) : như “run, walk, happen, seem, increase”
  • Tính từ – Adjective (adj) : như “beautiful, good, lazy, amazing, fast”
  • Trạng từ – Adverb (adv) : như “beautifully, well, lazily, amazingly, fast”
  • Đại từ – Pronoun : như “I, me, mine, myself” (“my” là determiner, không phải pronoun)
  • Giới từ – Preposition : như “in, on, at, about, of, near, in front of, by, with, without”
  • Từ nối – Conjunction : như “and, but, or, because, so, although, both…and, however”
  • Từ hạn định – Determiner : như “a, an, the, this, that, my, your, many, much, enough, one,

two, first, second”

  • Thán từ – Exclamation/ Interjection: như “Hello, Hi, Wow, Good job, Hey, Ah, Oh, Ouch, Look”
  1. SYNONYM: Trong sách 600 từ vựng TOEIC, với mỗi new word, người ta có kèm synonym ở kế bên.
  2. DEFINITION:
  • English: nên dùng từ điển Anh-Anh để dịch nghĩa, vì nó chính xác hơn các từ điển tiếng Việt hiện nay.

=> dùng từ điển Longman – http://www.ldoceonline.com/

  • Vietnamese: dịch cái English definition mới tìm ra tiếng Việt là được.
  1. ORIGINAL SENTENCE:
  • Nên lấy trong bài đọc Toeic.
  • Hoặc kiếm trong từ điển Longman.
  1. MY SENTENCE: Nên dựa vào Original sentence để đặt => nhớ lâu hơn.
  2. COLLOCATION:
  • Lấy ở từ điển OZDIC Collocation: http://ozdic.com/ hoặc từ điển Longman. (Ozdic nhiều hơn)

 

CÁCH TRÌNH BÀY BẢNG HỌC TỪ VỰNG:

New word

(Từ mới)

Synonym

(Từ đồng nghĩa)

Definition

(Định nghĩa)

Original sentence *

(Câu chứa từ mới – thường là câu trong bài thi Toeic, hoặc câu ví dụ trong từ điển)

My sentence

(Câu do mình tự đặt có chứa từ mới)

v Để nhớ từ hiệu quả:

§  Nên đặt câu dựa vào Original sentence.

§  Nên dùng thông tin gắn liền với bản thân, gia đình.

Collocation *

(Những từ vựng thường đi chung với từ mới)

English

(Tiếng Anh)

Vietnamese

(Tiếng Việt)

1. Agreement

/əˈɡriːmənt/ (n)

§ A mutual arrangement

§ A contract

an arrangement or promise to do something, made by two or more people, companies, organizations. Một sự thỏa thuận hoặc lời cam kết  thực hiện một điều gì đó của ít nhất 2 người, công ty hoặc tổ chức. According to the agreement, the caterer will also supply the flowers for the event. According to the agreement, my father will give me a present if I pass the TOEIC test. v Have + an agreement: Có thỏa thuận.

Ex: We have an agreement to always tell each other the truth about everything.

v Reach/Sign + an agreement: đạt được / ký một thỏa thuận.

Ex: After hours of talks the government and the union have reached/signed an agreement.

v Break/Violate + an agreement: vi phạm thỏa thuận.

Ex: The American accused Donald Trump of breaking/violating international agreements.

2. Agree

/əˈɡriː/ (v)

3. Agreed

/əˈɡriːd/ (adj)

4. Agreeable

/əˈɡriːəbəl/(adj)

5. Agreeably

/əˈɡriːəbli/ (adv)

6. Disagree

/ˌdɪsəˈɡriː/ (v)

7. Disagreeable

/ˌdɪsəˈɡriːəbəl/ (adj)

8. Disagreeably

/ˌdɪsəˈɡriːəbəl/

(adv)

CHIA SẺ KINH NGHIỆM

  • Mỗi ngày bằng mọi giá phải học được 10-12 từ mới.
  • Cứ sau 3 ngày học từ mới thì dành ra 1 ngày để ôn lại.
  • Hãy cố gắng liên hệ những từ vựng vào đời sống của bản thân, bằng những ví dụ ở cột My sentence.

Điều này sẽ giúp bạn nhớ từ lâu hơn.

  • Hãy kiên trì làm theo những thứ ở trên, bạn sẽ tiến bộ nhanh thôi. Mình cũng đang học như vậy.

 

Be a warrior, not a worrier!

  • TPHCM: 67/23 Trần Xuân Soạn, Phường Tân Thuận Tây, Quận 7
        Điện thoại: 0703 351 503